Cực âm của pin lithium thionyl clorua (pin Li-SOCI2) là kim loại lithium (Li), vật liệu hoạt động điện cực dương bên trong và chất điện phân là thionyl clorua (SOCl2)。 Điện áp định mức là 3,6V. Pin LiSoci2 3.6V có dạng hình trụ và dạng nút, từ định dạng 1/2AA đến D, dạng xoắn ốc cho dòng điện cao và cấu trúc suốt chỉ cho dòng điện nhỏ. Pin lithium thiony clorua có mật độ năng lượng cao, một phần do điện áp danh định cao 3,6V. Loại suốt chỉ có thể đạt 760Wh/kg, cho công suất 19Ah ở mức 3,6V ở định dạng D. Do khả năng tự xả cực thấp nên pin LiSoci2 3,6V có thể hỗ trợ thời gian lưu trữ lâu dài và đạt tuổi thọ sử dụng từ 10 đến 20 năm.
Model: VTC-ER34615
Điện áp danh định: 3,6V
Dung lượng danh nghĩa: 19000MAh
Trọng lượng pin: 115G
Số đo (Φ*H): 34*61.5mm
Thông số kỹ thuật pin Er26500:
Model: VTC-ER26500
Điện áp danh định: 3,6V
Dung lượng danh nghĩa: 6500MAh
Trọng lượng pin: 53G
Số đo (Φ*H): 26,2*50mm
Thông số kỹ thuật pin Er18505:
Model: VTC-ER18505
Điện áp danh định: 3,6V
Dung lượng danh nghĩa: 4000MAh
Trọng lượng pin: 30G
Số đo (Φ*H): 18,8 * 50,5mm
Mẫu số: CP9V
Kích thước IEC: 9V
Điện áp (V): 9.0V
Trọng lượng (g): 29g
Hiện tại (mAh\mA): 1200mAh
Dòng điện tối đa không đổi (mA): 300mA
Vận hành Nhiệt độ (°C): -40-60°C
Điện áp cuối (V): 5,4V
Mẫu số: CP9V
Kích thước IEC: 9V
Điện áp (V): 9.0V
Trọng lượng (g): 29g
Hiện tại (mAh\mA): 1200mAh
Dòng điện tối đa không đổi (mA): 300mA
Vận hành Nhiệt độ (°C): -40-60°C
Điện áp cuối (V): 5,4V
Mẫu số:ER9V
Kích thước IEC: 9V
Điện áp(V):9.0V
Trọng lượng (g): 31g
Dòng điện (mAh\mA): 1200mAh
Dòng điện tối đa không đổi (mA): 25mA
Vận hành Nhiệt độ (°C):-55
Điện áp cuối (V): 6.0V